Bỏ qua điều hướng
Lắp đặt Internet FPT

Internet doanh nghiệp FPT

Internet doanh nghiệp FPT

Internet doanh nghiệp FPT: giá từ theo tháng, thông số tốc độ, thiết bị và điều kiện áp dụng theo nguồn FPT. Đối chiếu ngày 11/10/2026. Giá và khả năng lắp đặt cần xác nhận theo địa chỉ.

Khám phá gói cước →

INTERNET FPT

Lux · Wi-Fi cho nhiều thiết bị

Giá khởi điểm đã gồm VAT; kiểm tra điều kiện cung cấp tại địa chỉ lắp đặt.

Lux 500

Lux500

Giá gói dịch vụ

800.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 500 Mbps / 500 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6 và 1 Access Point.
  • Kèm Ultra Fast hỗ trợ tối ưu kết nối.
  • FPT giới thiệu khả năng kết nối tới 125 thiết bị; hiệu quả tùy môi trường.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
Lux 800

Lux800

Giá gói dịch vụ

1.000.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 800 Mbps ↑ 800 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 800 Mbps / 800 Mbps.
  • Modem Wi-Fi 6 và 1 Access Point.
  • Kèm Ultra Fast hỗ trợ tối ưu kết nối.
  • FPT giới thiệu khả năng kết nối tới 160 thiết bị; hiệu quả tùy môi trường.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

INTERNET FPT

Super Biz · Kết nối doanh nghiệp

Giá khởi điểm đã gồm VAT; kiểm tra điều kiện cung cấp tại địa chỉ lắp đặt.

Super300 Biz Tiêu chuẩn

Super300 Biz

Giá gói dịch vụ

450.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 300 Mbps / 300 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB760iGS; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
Super500 Biz Tiêu chuẩn

Super500 Biz

Giá gói dịch vụ

1.400.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 500 Mbps / 500 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB760iGS hoặc EdgeRouter X SFP; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
Super600 Biz Tiêu chuẩn

Super600 Biz

Giá gói dịch vụ

2.500.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 600 Mbps ↑ 600 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 600 Mbps / 600 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB4011iGSRM; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
Super800 Biz Tiêu chuẩn

Super800 Biz

Giá gói dịch vụ

3.400.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 800 Mbps ↑ 800 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 800 Mbps / 800 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB4011iGSRM; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.

INTERNET FPT

Super Biz Plus · IP tĩnh

Giá khởi điểm đã gồm VAT; kiểm tra điều kiện cung cấp tại địa chỉ lắp đặt.

Super300 Biz Plus · IP tĩnh

Super300 Biz Plus

Giá gói dịch vụ

750.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 300 Mbps / 300 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB760iGS; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
  • Có IP tĩnh; phù hợp nhu cầu truy cập hệ thống từ xa.
Super500 Biz Plus · IP tĩnh

Super500 Biz Plus

Giá gói dịch vụ

1.700.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 500 Mbps / 500 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB760iGS hoặc EdgeRouter X SFP; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
  • Có IP tĩnh; phù hợp nhu cầu truy cập hệ thống từ xa.
Super600 Biz Plus · IP tĩnh

Super600 Biz Plus

Giá gói dịch vụ

2.800.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 600 Mbps ↑ 600 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 600 Mbps / 600 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB4011iGSRM; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
  • Có IP tĩnh; phù hợp nhu cầu truy cập hệ thống từ xa.
Super800 Biz Plus · IP tĩnh

Super800 Biz Plus

Giá gói dịch vụ

3.800.000đ

/ tháng

Tốc độ (Download/Upload)

↓ 800 Mbps ↑ 800 Mbps
  • Tốc độ tải xuống / tải lên: 800 Mbps / 800 Mbps.
  • Thiết bị định tuyến Mikrotik RB4011iGSRM; cấu hình tùy khu vực.
  • Danh mục FPT công bố thiết bị cân bằng tải và 1 Access Point.
  • Có IP tĩnh; phù hợp nhu cầu truy cập hệ thống từ xa.

Điều kiện giá và lắp đặt

Giá tham khảo từ các trang FPT, đối chiếu ngày 11/10/2026, đã gồm VAT. Đây là giá khởi điểm theo tháng, không phải báo giá cố định cho mọi địa chỉ. Phí hòa mạng, thuê thiết bị, chu kỳ trả trước và chương trình ưu đãi cần được xác nhận khi tư vấn.

Tốc độ ghi theo cấu hình gói; tốc độ sử dụng phụ thuộc hạ tầng, thiết bị đầu cuối và môi trường Wi-Fi. Không suy ra miễn phí hòa mạng hoặc tặng sở hữu thiết bị khi nguồn chưa công bố.

FAQ chung của FPT nêu phí lắp đặt thường từ 299.000đ, nhưng không phải báo giá riêng cho từng gói; phí thực tế cần được xác nhận.

Xem các bảng giá Internet FPT

Nguồn tham khảo

Internet doanh nghiệp FPT

Đăng ký nhanh

Đã nhận đăng ký của bạn!

Chúng tôi sẽ liên hệ để xác nhận gói cước, tùy chọn và địa chỉ lắp đặt.

Mã đăng ký:

Xem gói & đăng ký nhanh